TRANG CHỦGIỚI THIỆU DVSCQUAN HỆ CỔ ĐÔNGTRUNG TÂM DỮ LIỆUDOANH NGHIỆPHỖ TRỢLIÊN HỆ

HCM

Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HSX)

 
HỒ SƠ DOANH NGHIỆP
 
  Theo quý | Theo năm
    Q1 2012Q4 2011Q3 2011Q2 2011
TÀI SẢN NGẮN HẠN
  2.575.0682.356.1882.419.7271.819.488
Tiền và tương đương tiền
  862.699673.9861.308.3341.130.740
Tiền
  862.699673.9861.308.3341.130.740
Các khoản tương đương tiền
      
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
  127.11096.376170.228157.880
Đầu tư ngắn hạn
  178.724149.037223.584209.871
Dự phòng đầu tư ngắn hạn
  -51.614-52.661-53.356-51.991
Các khoản phải thu
  1.580.0331.580.921934.922527.268
Phải thu khách hàng
  1.5732.1133.705927
Trả trước người bán
  2.2131.8432.1862.759
Phải thu nội bộ
    653.959451.016
Phải thu về XDCB
      
Phải thu khác
  1.594.7271.595.444293.87991.374
Dự phòng nợ khó đòi
  -18.480-18.480-18.808-18.808
Hàng tồn kho, ròng
      
Hàng tồn kho
      
Dự phòng giảm giá HTK
      
Tài sản lưu động khác
  5.2264.9056.2443.600
Trả trước ngắn hạn
  4.9874.5205.7313.155
Thuế VAT phải thu
    2 
Phải thu thuế khác
      
Tài sản lưu động khác
  239386510445
TÀI SẢN DÀI HẠN
  269.049272.020275.151274.276
Phải thu dài hạn
      
Phải thu khách hàng dài hạn
      
Phải thu nội bộ dài hạn
      
Phải thu dài hạn khác
      
Dự phòng phải thu dài hạn
      
Tài sản cố định
  13.16915.79318.52421.559
GTCL TSCĐ hữu hình
  11.60512.20913.32515.361
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
  36.87035.34534.43334.268
Khấu hao lũy kế TSCĐ hữu hình
  -25.266-23.136-21.108-18.907
GTCL tài sản thuê tài chính
      
Nguyên giá tài sản thuê tài chính
      
Khấu hao lũy kế tài sản thuê tài chính
      
GTCL tài sản cố định vô hình
  1.5653.5845.1996.198
Nguyên giá TSCĐ vô hình
  19.22319.22318.81018.032
Khấu khao lũy kế TSCĐ vô hình
  -17.659-15.639-13.611-11.834
Xây dựng cơ bản dở dang
      
Giá trị ròng tài sản đầu tư
      
Nguyên giá tài sản đầu tư
      
Khấu hao lũy kế tài sản đầu tư
      
Đầu tư dài hạn
  123.484123.484120.765114.038
Đầu tư vào các công ty con
      
Đầu tư vào các công ty liên kết
    120.765 
Đầu tư dài hạn khác
  123.484123.484 114.038
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
      
Lợi thế thương mại
      
Tài sản dài hạn khác
  132.395132.742135.862138.679
Trả trước dài hạn
  120.063122.702125.821128.647
Thuế thu nhập hoãn lại phải thu
     7.041
Các tài sản dài hạn khác
  12.33210.04110.0412.991
TỔNG TÀI SẢN
  2.844.1162.628.2082.694.8782.093.764
NỢ PHẢI TRẢ
  723.533599.2401.013.653468.961
Nợ ngắn hạn
  561.738387.444512.013417.141
Vay ngắn hạn
  21   
Phải trả người bán
   1361662
Người mua trả tiền trước
      
Thuế và các khoản phải trả Nhà nước
  23.45511.48023.35523.637
Phải trả người lao động
      
Chi phí phải trả
  19.42822.82924.9543.362
Phải trả nội bộ
    365.016296.385
Phải trả về xây dựng cơ bản
      
Phải trả khác
  503.567327.58173.23768.807
Dự phòng các khoản phải trả ngắn hạn
      
Nợ dài hạn
  161.796211.796501.64051.820
Phải trả nhà cung cấp dài hạn
      
Phải trả nội bộ dài hạn
      
Phải trả dài hạn khác
      
Vay dài hạn
  160.000210.000500.00050.000
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
      
Dự phòng trợ cấp thôi việc
  1.7961.7961.6401.820
Dự phòng các khoản công nợ dài hạn
      
Dự phòng nghiệp vụ (áp dụng cho Cty Bảo hiểm)
      
VỐN CHỦ SỞ HỮU
  2.120.5832.028.9681.681.2251.624.803
Vốn và các quỹ
  2.120.5832.028.9681.681.2251.624.803
Vốn góp
  1.008.486998.486599.997599.997
Thặng dư vốn cổ phần
  560.835560.835560.835560.835
Vốn khác
      
Cổ phiếu quỹ
  -4.693-4.649-4.625-4.060
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
      
Chênh lệch tỷ giá
      
Các quỹ khác
      
Quỹ đầu tư và phát triển
  3.9613.9613.9613.961
Quỹ dự phòng tài chính
  91.77191.77172.32972.329
Quỹ dự trữ bắt buộc (Cty bảo hiểm)
      
Quỹ khác
      
Lãi chưa phân phối
  460.222378.563448.728391.741
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
      
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
      
Vốn ngân sách nhà nước
      
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
      
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
  2.844.1162.628.2082.694.8782.093.764
Nhóm ngành: Môi giới chứng khoán
Vốn điều lệ: 1.008.486.370.000 VND
KL CP đang niêm yết: 100.848.637 CP
KL CP đang lưu hành: 100.602.829 CP
Tổ chức tư vấn niêm yết: Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh -Mã CK:
Giới thiệu
Lịch sử thành lập:
  • Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HSC) thành lập ngày 23/04/2003  là công ty chứng khoán được thành lập trong khuôn khổ kế hoạch phát triển lĩnh vực tài chính – ngân hàng của thành phố Hồ Chí Minh với cổ đông sáng lập là Quỹ Đầu Tư Phát Triển Đô Thị TP. HCM với số VĐL là 50 tỷ đồng. 
  • Năm 2006, Công ty tăng lên 100 tỷ đồng. 
  • Ngày 28/05/2007, Công ty tăng vốn lên 200 tỷ đồng.
  • Ngày 20/4/2009 cổ phiếu của công ty niêm yết tai HOSE, với số VĐL hiện tại là 394.634.000.000 đồng.
  • Ngày 11/06/2010: Công ty được UBCK Nhà nước chấp thuận điều chỉnh giấy phép thành lập với nội dung thay đổi vốn điều lệ. Vốn điều lệ mới của công ty là 599.996.860.000 đồng.
  • Đến nay vốn điều lệ của Công ty là 998 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh:

Kinh doanh chứng khoán bao gồm các nghiệp vụ môi giới, tự doanh, bảo lãnh phát hành, tư vấn lưu ký chứng khoán.

Định hướng phát triển và đầu tư
 
Địa chỉ: Lầu 1, 2, 3, Capital Place, 6 Thái Văn Lung, Phường Bến Nghé
Điện thoại: +84838233299
Người phát ngôn:
Email:
Website: www.hsc.com.vn

  Ban lãnh đạo     Cổ đông lớn

Chức vụ Họ tên   Năm sinh Quá trình công tác
Thành viên HĐQT Phạm Nghiêm Xuân Bắc 1961
Chủ tịch HĐQT Đỗ Hùng Việt 1954
Phó Chủ tịch HĐQT Lê Anh Minh 1969
Thành viên HĐQT/TGĐ Johan Nyvene 1965
Thành viên HĐQT Phạm Nghiêm Xuân Bắc 1961
Trưởng BKS Võ Văn Châu 1953
Thành viên HĐQT Hoàng Đình Thắng 1962
Thành viên BKS Đoàn Văn Hinh 1953
Thành viên HĐQT/Phó TGĐ/Phụ trách CBTT Trịnh Hoài Giang 1969
Kế toán trưởng Lâm Hữu Hồ 1974
GĐ điều hành Johan Kruimer
GĐ điều hành Fiachra Mac Cana
GĐ điều hành Kelly Wong
GĐ điều hành Bạch Quốc Vinh
GĐ Truyền thông/Phụ trách CBTT Phạm Thị Phương Lan
Phó TGĐ Lê Công Thiện
Phó Chủ tịch HĐQT Nguyễn Thanh Liêm
 
 
Loại báo cáo Thời gian Tải về
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2012 Q2/2012
BCTC đã kiểm toánnăm 2011 Năm 2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2011 Q4/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2011 Q3/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2011 Q2/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2011 Q1/2011
BCTC đã kiểm toánnăm 2010 Năm 2010
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
Nghị quyết ĐHĐCĐnăm 2011 Năm 2011
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
Báo cáo thường niênnăm 2010 Năm 2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2010 Q4/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2010 Q3/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC đã kiểm toánQuý 2 năm 2010 Q2/2010
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2010 Q1/2010
Báo cáo thường niênnăm 2009 Năm 2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2009 Năm 2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 4 năm 2009 Q4/2009
Nghị quyết ĐHĐCĐQuý 4 năm 2009 Q4/2009
BCTC chưa kiểm toánQuý 3 năm 2009 Q3/2009
Báo cáo soát xétQuý 2 năm 2009 Q2/2009
Công bố thông tinnăm 2009 Năm 2009
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005
Bản cáo bạchnăm 2005 Năm 2005
BCTC chưa kiểm toánQuý 1 năm 2009 Q1/2009
BCTC đã kiểm toánnăm 2008 Năm 2008
Báo cáo thường niênnăm 2008 Năm 2008
BCTC đã kiểm toánnăm 2007 Năm 2007
NgàyGiáThay đổiKL khớp lệnhTổng GTGD
28/030,0 -21,3 (-100%) 83.0501.757.753.000
27/030,0 -21,5 (-100%) 110.9502.369.661.000
26/030,0 -21,7 (-100%) 153.0003.319.103.000
25/030,0 -21,7 (-100%) 95.4902.054.272.000
21/030,0 -22 (-100%) 253.8105.595.985.000
19/030,0 -21,8 (-100%) 308.2306.809.206.000
18/030,0 -21,7 (-100%) 217.0604.769.967.000
14/030,0 -20,7 (-100%) 105.4502.188.750.000
13/030,0 -20,8 (-100%) 50.6901.052.407.000
12/030,0 -21 (-100%) 57.7601.207.414.000
Xem tất cả
NgàyDư muaDư bánKLTB 1 lệnh muaKLTB 1 lệnh bán
28/03 114.530 150.040 2.058 2.679
27/03 125.230 183.130 2.228 3.095
26/03 399.820 224.230 4.892 2.993
25/03 190.270 269.960 2.198 3.352
21/03 209.780 378.500 3.650 2.968
19/03 237.970 369.170 3.330 2.097
18/03 165.370 422.370 2.236 1.961
14/03 412.420 113.560 5.394 1.671
13/03 79.060 72.750 2.059 1.222
12/03 106.910 177.120 2.166 1.849
Xem tất cả
NgàyKLGD ròngGTGD ròng% GD mua toàn TT% GD bán toàn TT
28/03 0 0 0,00% 0,00%
27/03 0 0 0,00% 0,00%
26/03 0 0 0,00% 0,00%
25/03 0 0 0,00% 0,00%
21/03 0 0 0,00% 0,00%
19/03 0 0 0,00% 0,00%
18/03 -6.160 -135.370.000 0,23% 3,07%
14/03 -100 -2.080.000 0,00% 0,10%
13/03 0 0 0,00% 0,00%
12/03 -500 -10.450.000 0,00% 0,87%
Xem tất cả

KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM: 2011

Doanh Thu 436,52 Tỷ
Lợi nhuận trước thuế 296,53 Tỷ
Lợi nhuận sau thuế 237,23 Tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu N/A
Dự kiến tăng vốn lên 1.010,00 Tỷ
CÔNG TY CÙNG NGÀNH
Mã CKSànGiáThay đổiEPSP/E
HSX5,1 -0,2 (-3,8%) 0,416,8
HNX2,2 0,0 (0,0%) -2,1-1,3
HNX3,1 0,0 (0,0%) -1,1-3,3
HNX3,1 0,0 (0,0%) -0,5-7,0
HSX4,0 -0,2 (-4,8%) -0,4-11,6
HNX9,6 0,0 (0,0%) 0,619,1
UPCOM3,1 0,0 (0,0%) -1,5-1,8
HNX6,5 0,0 (0,0%) 1,17,2
HNX9,8 0,0 (0,0%) 0,313,4
HNX6,9 0,0 (0,0%) 0,0741,3
123